- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
chặn bóng; bật bảng (bóng rổ)
Anh ấy đã cản phá thành công cú ném của đối thủ.
chặn bóng; bật bảng (bóng rổ)
Anh ấy đã cản phá thành công cú ném của đối thủ.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
chặn bóng; bật bảng (bóng rổ)
chặn bóng; bật bảng (bóng rổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.