- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Allah (tiếng Ả Rập, tên gọi của Thượng Đế trong Hồi giáo)
中伊斯兰教中对真主的称呼yīsīlánjiào zhōng duì zhēnzhǔ de chēnghū
Allah là Thượng đế của đạo Hồi.
(tiếng Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi
中吴方言中表示说话人自己或包括听话人的代词wú fāngyán zhōng biǎoshì shuōhuà rén zìjǐ huò bāokuò tīnghuà rén de dàicì
Chúng tôi là người Thượng Hải.
Allah (tiếng Ả Rập, tên gọi của Thượng Đế trong Hồi giáo)
中伊斯兰教中对真主的称呼yīsīlánjiào zhōng duì zhēnzhǔ de chēnghū
Allah là Thượng đế của đạo Hồi.
(tiếng Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi
中吴方言中表示说话人自己或包括听话人的代词wú fāngyán zhōng biǎoshì shuōhuà rén zìjǐ huò bāokuò tīnghuà rén de dàicì
Chúng tôi là người Thượng Hải.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Allah (tiếng Ả Rập, tên gọi của Thượng Đế trong Hồi giáo)
Allah (tiếng Ả Rập, tên gọi của Thượng Đế trong Hồi giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.