- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
người Ả Rập
中来自阿拉伯地区的人lái zì ā lā bó dì qū de rén
Người Ả Rập là một dân tộc ở Trung Đông.
Ả Rập
中来自阿拉伯地区的人láizì ā lā bó dìqū de rén
Người Ả Rập là cư dân của Trung Đông.
người Ả Rập
中来自阿拉伯地区的人lái zì ā lā bó dì qū de rén
Người Ả Rập là một dân tộc ở Trung Đông.
Ả Rập
中来自阿拉伯地区的人láizì ā lā bó dìqū de rén
Người Ả Rập là cư dân của Trung Đông.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Ả Rập
người Ả Rập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ả Rập
中来自阿拉伯地区的民族或人láizì ā lā bó dìqū de mínzú huò rén
Ả Rập
中来自阿拉伯地区的民族或人láizì ā lā bó dìqū de mínzú huò rén