- 父phụ(cha, người cha)
- 多đa(nhiều)
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
cha; ba; bố
Bố hôm nay có ở nhà không?
cha; ông (bố; ông lão)
Cha ơi, cha có khỏe không?
ông (nội); cha (cách gọi theo vùng miền)
Ông ơi, ông có khỏe không?
cha; ba; bố
Bố hôm nay có ở nhà không?
cha; ông (bố; ông lão)
Cha ơi, cha có khỏe không?
ông (nội); cha (cách gọi theo vùng miền)
Ông ơi, ông có khỏe không?
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
cha; ba; bố
cha; ba; bố
ông già; (khẩu) lão
ông già; (khẩu) lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.