- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chửi thề (tiếng Hàn); "đ. mẹ!"; "thôi chết!" (lóng)
Aish! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
chửi thề (tiếng Hàn); "đ. mẹ!"; "thôi chết!" (lóng)
Aish! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
chửi thề (tiếng Hàn); "đ. mẹ!"; "thôi chết!" (lóng)
chửi thề (tiếng Hàn); "đ. mẹ!"; "thôi chết!" (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.