- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
A Nan; A-nan-đà (em họ và đệ tử thân cận nhất của Đức Phật)
A Nan là em họ của Đức Phật.
A Nan; A-nan-đà (em họ và đệ tử thân cận nhất của Đức Phật)
A Nan là em họ của Đức Phật.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
A Nan; A-nan-đà (em họ và đệ tử thân cận nhất của Đức Phật)
A Nan; A-nan-đà (em họ và đệ tử thân cận nhất của Đức Phật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.