- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
Anh ấy luôn đồng tình với người khác.
tán đồng theo; phụ họa; a dua theo
Anh ấy luôn đồng tình với ý kiến của người khác.
phụ họa; a dua theo; tán đồng (ý kiến người khác)
đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
Anh ấy luôn đồng tình với người khác.
tán đồng theo; phụ họa; a dua theo
Anh ấy luôn đồng tình với ý kiến của người khác.
phụ họa; a dua theo; tán đồng (ý kiến người khác)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn hùa theo ý kiến của người khác.
Anh ấy luôn hùa theo ý kiến của người khác.