- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
ruột thừa
Cuốn sách này có một phụ lục.
ruột thừa
Cuốn sách này có một phụ lục.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
ruột thừa
ruột thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.