- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Côn trùng có sáu chi phụ.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Côn trùng có sáu chi phụ.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.