- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vỏ quýt khô; trần bì (dùng trong ẩm thực và y học cổ truyền)
Trần bì có thể dùng để nấu ăn.
vỏ quýt khô; trần bì (dùng trong ẩm thực và y học cổ truyền)
Trần bì có thể dùng để nấu ăn.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vỏ quýt khô; trần bì (dùng trong ẩm thực và y học cổ truyền)
vỏ quýt khô; trần bì (dùng trong ẩm thực và y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.