- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
bày trí; trưng bày; sắp đặt
Trong phòng bày biện những đồ nội thất đơn giản.
đồ vật trang trí; cách bài trí; trưng bày
Đồ đạc trong phòng này rất đẹp.
bày trí; trưng bày; sắp đặt
Trong phòng bày biện những đồ nội thất đơn giản.
đồ vật trang trí; cách bài trí; trưng bày
Đồ đạc trong phòng này rất đẹp.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
bày trí; trưng bày; sắp đặt
bày trí; trưng bày; sắp đặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.