- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giáng trần; xuống trần (của thần tiên)
Anh ấy giáng thế làm người.
thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
giáng trần; xuống trần (của thần tiên)
Anh ấy giáng thế làm người.
thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giáng trần; xuống trần (của thần tiên)
giáng trần; xuống trần (của thần tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.