- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
đến; giáng lâm; (văn) lai lâm
中来到;到达lái dào;dào dá
Màn đêm buông xuống rồi.
đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản
中来到;出现lái dào;chū xiàn
Màn đêm đã buông xuống.
đến; giáng lâm; (văn) lai lâm
中来到;到达lái dào;dào dá
Màn đêm buông xuống rồi.
đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản
中来到;出现lái dào;chū xiàn
Màn đêm đã buông xuống.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
đến; giáng lâm; (văn) lai lâm
đến; giáng lâm; (văn) lai lâm
hạ xuống; giáng xuống
中来到;出现lái dào;chū xiàn
hạ xuống; giáng xuống
中来到;出现lái dào;chū xiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.