- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng đã giảm giá.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng đã giảm giá rồi.
giảm giá; hạ giá
Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng đã giảm giá.
giảm giá; hạ giá
Cửa hàng đã giảm giá rồi.
giảm giá; hạ giá
Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giảm giá; hạ giá
giảm giá; hạ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.