- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
tăng giá; lên giá
Tháng này tiền thuê nhà đã tăng giá.
tăng giá
Tháng này giá xăng tăng rồi.
tăng giá; lên giá
Tháng này tiền thuê nhà đã tăng giá.
tăng giá
Tháng này giá xăng tăng rồi.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
tăng giá; lên giá
tăng giá; lên giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.