- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ áp suất; giảm huyết áp
Loại thuốc này có thể giảm huyết áp.
hạ huyết áp; giảm áp suất
Bác sĩ khuyên anh ấy nên hạ huyết áp.
hạ áp suất; hạ điện áp
Loại thuốc này có thể hạ huyết áp.
hạ áp suất; giảm huyết áp
Loại thuốc này có thể giảm huyết áp.
hạ huyết áp; giảm áp suất
Bác sĩ khuyên anh ấy nên hạ huyết áp.
hạ áp suất; hạ điện áp
Loại thuốc này có thể hạ huyết áp.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
hạ áp suất; giảm huyết áp
hạ áp suất; giảm huyết áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.