- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ lãi suất
Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất.
hạ lãi suất
Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ lãi suất
hạ lãi suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.