- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ cờ
Mỗi buổi tối, những người lính đều hạ cờ.
hạ cờ; cuốn cờ
Những người lính hạ cờ.
hạ cờ
Mỗi buổi tối, những người lính đều hạ cờ.
hạ cờ; cuốn cờ
Những người lính hạ cờ.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ cờ
hạ cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.