- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
Thời tiết đã hạ nhiệt rồi.
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) giảm sút, nguội lạnh (về mức độ quan tâm, hoạt động, v.v.)
Gần đây thời tiết đã giảm nhiệt.
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
Thời tiết đã hạ nhiệt rồi.
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) giảm sút, nguội lạnh (về mức độ quan tâm, hoạt động, v.v.)
Gần đây thời tiết đã giảm nhiệt.
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
hạ nhiệt độ; làm mát; (bóng) hạ nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay trời trở lạnh rồi.
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt
Hôm nay trời trở lạnh rồi.
hạ nhiệt độ; giảm nhiệt