- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giảm nhiệt trong cơ thể (y học cổ truyền); hạ hỏa
Loại trà này có thể giảm nhiệt.
giảm nhiệt trong cơ thể (y học cổ truyền); hạ hỏa
Loại trà này có thể giảm nhiệt.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
giảm nhiệt trong cơ thể (y học cổ truyền); hạ hỏa
giảm nhiệt trong cơ thể (y học cổ truyền); hạ hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.