- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
ruột kết xuống (giải phẫu)
Đại tràng xuống là một phần của hệ tiêu hóa.
đại tràng xuống; đoạn thứ ba của đại tràng
ruột kết xuống (giải phẫu)
Đại tràng xuống là một phần của hệ tiêu hóa.
đại tràng xuống; đoạn thứ ba của đại tràng
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
ruột kết xuống (giải phẫu)
ruột kết xuống (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.