- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
chạm đất; tiếp đất
中飞行的东西接触到地面fēixíng de dōngxi jiēchù dào dìmiàn
Máy bay đang hạ cánh.
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
hạ xuống; giáng xuống
中飞机或飞行物从空中往下来并停止在地面上
chạm đất; tiếp đất
中飞行的东西接触到地面fēixíng de dōngxi jiēchù dào dìmiàn
Máy bay đang hạ cánh.
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
hạ xuống; giáng xuống
中飞机或飞行物从空中往下来并停止在地面上
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chạm đất; tiếp đất
chạm đất; tiếp đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.