- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
dù; dù nhảy
中从飞机上跳下来时用的降低速度的工具cóng fēijī shàng tiàouxiàlai shí yòngde jiàngdī sùdù de gōngjù
Anh ấy nhảy xuống với chiếc dù.
dù; dù nhảy
中从飞机上跳下来时用的降低速度的工具cóng fēijī shàng tiàouxiàlai shí yòngde jiàngdī sùdù de gōngjù
Anh ấy nhảy xuống với chiếc dù.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
dù; dù nhảy
dù; dù nhảy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.