- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giọng xuống; thanh giáng (ngôn ngữ học)
Xin hãy nói từ này với giọng điệu xuống.
hạ tông; giảm âm điệu
Xin hãy giảm âm lượng.
hạ chức; giáng chức; chê bai
Anh ấy bị giáng chức rồi.
giọng xuống; thanh giáng (ngôn ngữ học)
Xin hãy nói từ này với giọng điệu xuống.
hạ tông; giảm âm điệu
Xin hãy giảm âm lượng.
hạ chức; giáng chức; chê bai
Anh ấy bị giáng chức rồi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng xuống; thanh giáng (ngôn ngữ học)
giọng xuống; thanh giáng (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.