- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
lượng mưa; mưa rơi
Lượng mưa hôm nay rất lớn.
lượng mưa
lượng mưa; mưa rơi
Lượng mưa hôm nay rất lớn.
lượng mưa
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng mưa; mưa rơi
lượng mưa; mưa rơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.