- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
giới hạn giá; giá trần; kiểm soát giá cả
Chính phủ thực hiện hạn giá đối với hàng hóa.
giới hạn giá; giá trần; kiểm soát giá cả
Chính phủ thực hiện hạn giá đối với hàng hóa.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giới hạn giá; giá trần; kiểm soát giá cả
giới hạn giá; giá trần; kiểm soát giá cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.