- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện sĩ (thành viên hàn lâm viện)
Ông ấy là một viện sĩ nổi tiếng.
viện sĩ; học sĩ viện hàn lâm
viện sĩ (thành viên viện hàn lâm)
viện sĩ (thành viên hàn lâm viện)
Ông ấy là một viện sĩ nổi tiếng.
viện sĩ; học sĩ viện hàn lâm
viện sĩ (thành viên viện hàn lâm)
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện sĩ (thành viên hàn lâm viện)
viện sĩ (thành viên hàn lâm viện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.