- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
中房屋周围或中间的空地fángwù zhōuwéi huò zhōngjiān de kōngdì
Trong sân có một cái cây.
sân; sân vườn; sân nhà
中房屋周围用围墙或栅栏围起来的空地fángwū zhōuweī yòng wéiqiáng huò zhàlanzi wéi qǐlai de kōngdì
Trong vườn có rất nhiều hoa.
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
中房屋周围或中间的空地fángwù zhōuwéi huò zhōngjiān de kōngdì
Trong sân có một cái cây.
sân; sân vườn; sân nhà
中房屋周围用围墙或栅栏围起来的空地fángwū zhōuweī yòng wéiqiáng huò zhàlanzi wéi qǐlai de kōngdì
Trong vườn có rất nhiều hoa.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
sân; sân trong; khoảng sân bên trong (nhà hoặc tòa nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sân; sân vườn; khoảng sân
中房子外面四周围的空地fángzi wàimiàn sìzhōu wéi de kōngdì
Trong sân có hoa.
sân; sân nhà
中房子周围围有墙或篱笆的空地fángzi zhōuwei wéiyǒu qiáng huò líba de kōngdì
sân; sân vườn; khoảng sân
中有围墙的露天空地;房屋前后的空地yǒu wéiqiáng de lùtiān kōngdì;fángwū qiánhòu de kōngdì
sân trong; khoảng sân nhà
中房子周围围着墙的空地fángzi zhōuweī wéizhe qiáng de kōngdì
Anh ấy là một người hầu già.
sân; sân vườn; khoảng sân
中房子外面四周围的空地fángzi wàimiàn sìzhōu wéi de kōngdì
Trong sân có hoa.
sân; sân nhà
中房子周围围有墙或篱笆的空地fángzi zhōuwei wéiyǒu qiáng huò líba de kōngdì
sân; sân vườn; khoảng sân
中有围墙的露天空地;房屋前后的空地yǒu wéiqiáng de lùtiān kōngdì;fángwū qiánhòu de kōngdì
sân trong; khoảng sân nhà
中房子周围围着墙的空地fángzi zhōuweī wéizhe qiáng de kōngdì
Anh ấy là một người hầu già.