- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
ngoài ra; ngoài ... ra; trừ ... ra
中不包括某人或某物;除去bù bāokuò mǒurén huò mǒuwù;chúqù
Ngoài anh ấy ra, không ai đến cả.
(used to introduce one of two habitual alternatives in the pattern 除了[chu2 le5] + A + 就是[jiu4 shi4] + B, "either A or B")
Hoặc là anh ấy hoặc là tôi.
ngoài ra; ngoài ... ra; trừ ... ra
中不包括某人或某物;除去bù bāokuò mǒurén huò mǒuwù;chúqù
Ngoài anh ấy ra, không ai đến cả.
(used to introduce one of two habitual alternatives in the pattern 除了[chu2 le5] + A + 就是[jiu4 shi4] + B, "either A or B")
Hoặc là anh ấy hoặc là tôi.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
ngoài ra; ngoài ... ra; trừ ... ra
ngoài ra; ngoài ... ra; trừ ... ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.