- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
chia cho (toán học)
Tám chia hai bằng bốn.
chia cho (toán học)
Tám chia hai bằng bốn.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
chia cho (toán học)
chia cho (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.