- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
dấu chia (toán học)
Dấu chia là một ký hiệu toán học.
dấu chia (toán học)
Dấu chia là một ký hiệu toán học.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu chia (toán học)
dấu chia (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.