- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
xóa tên; khai trừ (khỏi danh sách)
Anh ấy đã bị công ty trừ danh.
xóa tên; khai trừ; loại khỏi danh sách
Anh ấy đã bị công ty loại khỏi danh sách.
xóa tên; khai trừ; khai trừ khỏi danh sách
xóa tên; khai trừ (khỏi danh sách)
Anh ấy đã bị công ty trừ danh.
xóa tên; khai trừ; loại khỏi danh sách
Anh ấy đã bị công ty loại khỏi danh sách.
xóa tên; khai trừ; khai trừ khỏi danh sách
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
xóa tên; khai trừ (khỏi danh sách)
xóa tên; khai trừ (khỏi danh sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã bị công ty khai trừ.
đuổi đi; xua đuổi
Anh ấy đã bị nhà trường khai trừ.
Anh ấy đã bị công ty khai trừ.
đuổi đi; xua đuổi
Anh ấy đã bị nhà trường khai trừ.