- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ diệt kẻ bạo ngược; tiêu trừ thế lực hung ác
Chúng ta phải trừ bạo an dân.
trừ diệt kẻ bạo ngược; tiêu trừ thế lực hung ác
Chúng ta phải trừ bạo an dân.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ diệt kẻ bạo ngược; tiêu trừ thế lực hung ác
trừ diệt kẻ bạo ngược; tiêu trừ thế lực hung ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.