- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ tà; đuổi vong linh
Anh ấy biết trừ linh.
kết thúc thời gian để tang (cũ)
trừ tà; đuổi vong linh
Anh ấy biết trừ linh.
kết thúc thời gian để tang (cũ)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
trừ tà; đuổi vong linh
trừ tà; đuổi vong linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.