- 阝phụ(gò đất, vách núi)
- 佥thiêm(tất cả, đồng lòng)
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
đỉnh núi hiểm trở; đỉnh cao nguy hiểm
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi hiểm trở thành công.
đỉnh núi hiểm trở; đỉnh cao chót vót
đỉnh núi hiểm trở; đỉnh cao nguy hiểm
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi hiểm trở thành công.
đỉnh núi hiểm trở; đỉnh cao chót vót
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
đỉnh núi hiểm trở; đỉnh cao nguy hiểm
đỉnh núi hiểm trở; đỉnh cao nguy hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.