- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 咅phẫu(âm phiêu)
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
hầu hạ; phục vụ (người lớn tuổi)
Cô ấy hầu hạ bên cạnh người già.
hộ tống; áp tải; hộ giá
Cô ấy ở bên cạnh bệnh nhân.
người hầu; tùy tùng
Cô ấy là một người hầu gái.
hầu hạ; phục vụ (người lớn tuổi)
Cô ấy hầu hạ bên cạnh người già.
hộ tống; áp tải; hộ giá
Cô ấy ở bên cạnh bệnh nhân.
người hầu; tùy tùng
Cô ấy là một người hầu gái.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
hầu hạ; phục vụ (người lớn tuổi)
hầu hạ; phục vụ (người lớn tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.