đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
Người thợ gốm dùng đất sét để làm đồ gốm.
thợ làm gốm
Anh ấy là một thợ gốm.
đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
Người thợ gốm dùng đất sét để làm đồ gốm.
thợ làm gốm
Anh ấy là một thợ gốm.
đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.