- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
rơi vào; sa vào; lâm vào (bẫy, khó khăn, v.v.)
Anh ấy rơi vào tình thế khó khăn.
rơi vào; bị sa vào (tình huống xấu)
Anh ấy bị mắc kẹt trong tình thế khó khăn.
rơi vào; sa vào; lâm vào (bẫy, khó khăn, v.v.)
Anh ấy rơi vào tình thế khó khăn.
rơi vào; bị sa vào (tình huống xấu)
Anh ấy bị mắc kẹt trong tình thế khó khăn.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
rơi vào; sa vào; lâm vào (bẫy, khó khăn, v.v.)
rơi vào; sa vào; lâm vào (bẫy, khó khăn, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.