- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
rơi vào tình trạng tê liệt; bị đình trệ hoàn toàn
Giao thông bị tê liệt.
rơi vào tình trạng tê liệt; bị đình trệ hoàn toàn
Giao thông bị tê liệt.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
rơi vào tình trạng tê liệt; bị đình trệ hoàn toàn
rơi vào tình trạng tê liệt; bị đình trệ hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.