- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 迶tùy(đi theo (âm phù))
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
ngẫu nhiên; tùy cơ
中按照偶然情况而定,没有规律的ànzhào ǒurán qíngkuàng érding, méiyǒu guīlǜ de
Trò chơi này là ngẫu nhiên.
ngẫu nhiên; tùy cơ ứng biến
中根据情况或环境自然发生,不按计划gēnjù qíngkuàng huò huanjìng zìrán fāshēng, búàn àn jìhuà
Chúng tôi ứng biến tùy cơ.
ngẫu nhiên; tùy cơ
中按照偶然情况而定,没有规律的ànzhào ǒurán qíngkuàng érding, méiyǒu guīlǜ de
Trò chơi này là ngẫu nhiên.
ngẫu nhiên; tùy cơ ứng biến
中根据情况或环境自然发生,不按计划gēnjù qíngkuàng huò huanjìng zìrán fāshēng, búàn àn jìhuà
Chúng tôi ứng biến tùy cơ.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
ngẫu nhiên; tùy cơ
ngẫu nhiên; tùy cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
中不按照固定规律或计划,而是凭临时情况决定的bù ànzhào gùdìng guīlǜ huò jìhuà, érshì píng linshí qíngkuàng juéding de
Anh ấy là một người ứng biến linh hoạt.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
中不按照固定规律或计划,而是凭临时情况决定的bù ànzhào gùdìng guīlǜ huò jìhuà, érshì píng linshí qíngkuàng juéding de
Anh ấy là một người ứng biến linh hoạt.