- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện bí mật; chuyện thầm kín
Đây là một bí mật.
chuyện bí mật; chuyện thầm kín
Đây là một bí mật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện bí mật; chuyện thầm kín
chuyện bí mật; chuyện thầm kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.