- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện
Mặt trăng ẩn hiện trong những đám mây.
ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện
Những đỉnh núi xa xa ẩn hiện trong sương mù.
gián đoạn; ngắt quãng; từng cơn
ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện
Mặt trăng ẩn hiện trong những đám mây.
ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện
Những đỉnh núi xa xa ẩn hiện trong sương mù.
gián đoạn; ngắt quãng; từng cơn
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện
ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ánh đèn chập chờn.
ẩn hiện; ẩn và hiện; lúc ẩn lúc hiện
Ý của anh ấy không rõ ràng.
Ánh đèn chập chờn.
ẩn hiện; ẩn và hiện; lúc ẩn lúc hiện
Ý của anh ấy không rõ ràng.