- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (đặc biệt ở côn trùng)
Ẩn sắc là một cách động vật tự bảo vệ mình.
ngụy trang; hoa văn ngụy trang (quân sự)
Loài động vật này có màu ngụy trang.
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (đặc biệt ở côn trùng)
Ẩn sắc là một cách động vật tự bảo vệ mình.
ngụy trang; hoa văn ngụy trang (quân sự)
Loài động vật này có màu ngụy trang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (đặc biệt ở côn trùng)
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (đặc biệt ở côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.