ẩn dật; lui về ở ẩn
Anh ấy ẩn mình trong núi sâu.
ẩn cư; sống ẩn dật
Anh ấy thích ẩn mình trong núi.
ẩn dật; lui về ở ẩn
Anh ấy ẩn mình trong núi sâu.
ẩn cư; sống ẩn dật
Anh ấy thích ẩn mình trong núi.
ẩn dật; lui về ở ẩn
ẩn dật; lui về ở ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.