- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
ẩn; che giấu
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.
ẩn tránh; ẩn náu tránh né
Anh ấy ẩn mình trong đám đông.
ẩn náu; che giấu; giấu kín
Anh ấy đã che giấu sự thật.
ẩn; che giấu
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.
ẩn tránh; ẩn náu tránh né
Anh ấy ẩn mình trong đám đông.
ẩn náu; che giấu; giấu kín
Anh ấy đã che giấu sự thật.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
ẩn; che giấu
ẩn; che giấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.