- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
cách một núi; (chỉ quan hệ) anh chị em khác cha hoặc khác mẹ
Họ là anh em cùng cha khác mẹ.
cách trở (sinh ra từ mẹ khác nhau); không cùng mẹ
Họ là anh em cùng cha khác mẹ.
cách núi; (bóng) không trực tiếp; gián cách
cách một núi; (chỉ quan hệ) anh chị em khác cha hoặc khác mẹ
Họ là anh em cùng cha khác mẹ.
cách trở (sinh ra từ mẹ khác nhau); không cùng mẹ
Họ là anh em cùng cha khác mẹ.
cách núi; (bóng) không trực tiếp; gián cách
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
cách một núi; (chỉ quan hệ) anh chị em khác cha hoặc khác mẹ
cách một núi; (chỉ quan hệ) anh chị em khác cha hoặc khác mẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bên kia núi có một ngôi đền.
Bên kia núi có một ngôi đền.