- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
xen kẽ hàng; cách hàng
Mỗi nghề một núi.
xen kẽ hàng; xen dòng (trong tin học)
Mỗi ngành nghề như một ngọn núi riêng.
xen kẽ hàng; cách hàng
Mỗi nghề một núi.
xen kẽ hàng; xen dòng (trong tin học)
Mỗi ngành nghề như một ngọn núi riêng.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
xen kẽ hàng; cách hàng
xen kẽ hàng; cách hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.