- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mọc lên như nấm sau mưa; phát triển nhanh chóng như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]
Xuất hiện như măng mọc sau mưa.
mọc lên như nấm sau mưa; xuất hiện ồ ạt như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]
Những công trình kiến trúc mới mọc lên như nấm sau mưa.
mọc lên như nấm sau mưa; phát triển nhanh chóng như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]
Xuất hiện như măng mọc sau mưa.
mọc lên như nấm sau mưa; xuất hiện ồ ạt như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]
Những công trình kiến trúc mới mọc lên như nấm sau mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
mọc lên như nấm sau mưa; phát triển nhanh chóng như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]
mọc lên như nấm sau mưa; phát triển nhanh chóng như măng mùa xuân sau mưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.