- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
đêm mưa
Tôi thích đêm mưa.
đêm mưa
Tôi thích đêm mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
đêm mưa
đêm mưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.