- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
Máng xối của nhà thờ này rất đặc biệt.
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
Máng xối của nhà thờ này rất đặc biệt.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
dột mưa; rò nước mưa; (kiến trúc) máng thoát nước mưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.